Kaori Dict

執筆

しっぴつ

shippitsu

N2

Âm Hán-Việt: CHẤP BÚT

JLPT N2 · Bài 39

Nghĩa

  1. 1.viết sách
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.writing; authoring

Câu ví dụ · Tatoeba

  • When he started the book, Hawking was unable to write by hand at all.

  • He is now writing a sister volume to his novel.

  • Tom has written more than thirty books.

  • She penned a tell-all memoir of her affair with the president.

  • This novel was written by a famous American writer.

  • Since then, he has already written several books and periodical short stories.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

執筆 (しっぴつ) — viết sách | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict