筆
Bút
writing brush · writing · painting brush · handwriting
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ヒツ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ふで
- Đọc trong tên người (名乗り)
- はじめ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #1132 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 118
- Từ JLPT chứa chữ
- 7
- Pinyin
- bi3
- Tiếng Hàn
- 필
writing brush · writing · painting brush · handwriting
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
bút chì
bút mực
cọ; chữ; vẽ
viết sách
tiểu luận
ghi chép
tác giả; nhà văn
enone's own handwriting; autograph; holograph
biên tập viên trưởng
đề cập đặc; ghi chú đặc; nhắc đến đặc
chữ ký; chữ viết tay
kỳ thi viết; bài kiểm tra viết
thứ tự nét; thứ tự bút
chữ viết tay; mẫu chữ
đầu bút; người đứng đầu
bút hiệu
viết văn
bút lông; bút vẽ lông
chữ đẹp
dụng cụ viết
enpoor handwriting
enone-stroke sketch; unicursal
enbrush strokes; manner of using a brush; use of a pen; penmanship
enpencil sharpener
enimprovement (to a piece of writing or painting); revision; correction; touching up
enartist's brush
enforged handwriting; plagiarism
enmisrepresentation; falsification
enpowerful pen; facile pen
enready writer; prolific writer; productive writer
enold writing
enexpert in old writing
enliterary talent; clever style
enbrush (for painting, basting, etc.)
enthe three famous ancient calligraphers (Emperor Saga, Tachibana (no) Hayanari and Kooboo Daishi)
enhistorical writing
enwriter; author; contributor
enred-ink brush
enworthless painting and writing
encolored pencil; coloured pencil
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).