鉛筆
えんぴつ
enpitsu
N5
Âm Hán-Việt: DUYÊN BÚT
Cách đọc khác: エンピツ
意味Nghĩa
- 1.bút chì
- danh từ
1.(wooden) pencil
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この鉛筆、誰の?
Cái bút chì này của ai vậy?
Whose pencil is this?
- みんな鉛筆はある?
Mọi người có bút chì không?
Does everybody have a pencil?
- 鉛筆貸してくんない?
Bạn cho tôi mượn cái bút chì được không?
Would you lend me a pencil?
- あなたは何本の鉛筆をもってますか。
Bạn mang mấy cái bút chì?
How many pencils do you have?
- ペンか鉛筆を持っていますか。
Do you have a pen or a pencil?
- これは鉛筆。
This is a pencil.
- 鉛筆をなくした。
I've lost my pencil.
- これは鉛筆です。
This is a pencil.
- あれは鉛筆です。
That is a pencil.
- 鉛筆、持ってる?
Do you have a pencil?