Kaori Dict

ふで

fude

N3

Âm Hán-Việt: BÚT

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 91

Nghĩa

  1. 1.cọ; chữ; vẽ
  1. danh từ

    1.writing brush; paintbrush; pen

  2. danh từ

    2.writing with a brush; drawing with a brush; penmanship; something drawn with a brush

  3. danh từ

    3.writing (composing text); the written word

  4. lượng từ

    4.(land) lot; plot

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.

    One time, I went to the atelier of a painter I had just met in the middle of the night. It was a dark room in an attic.

  • I add a few finishing touches.

  • She is a poor correspondent.

  • A bad carpenter quarrels with his tools.

  • Even the worthy Homer sometimes nods.

  • He earns his bread by writing.

  • The beauty of the sight is beyond description.

  • Why don't you drop her a line?

  • He used watercolors in short vertical brush-strokes.

  • Since you like to write letters, why don't you drop her a line?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

筆 (ふで) — cọ; chữ; vẽ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict