Kaori Dict

室

Thất

phòng; căn hộ; buồng; hầm rượu

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#550 / 2.501
Bộ thủ
bộ 40
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
shi4
Tiếng Hàn
실

phòng; căn hộ; buồng; hầm rượu

Từ chứa chữ này · dễ trước

きょうしつkyoushitsuGIÁO THẤT

giáo thất; phòng học; lớp học; phòng giảng dạy

N5
かいぎしつkaigishitsuHỘI NGHỊ THẤT

phòng họp; phòng hội nghị

N4
けんきゅうしつkenkyuushitsuNGHIÊN CỨU THẤT

thí nghiệm; phòng thí nghiệm

N4
おんしつonshitsuÔN THẤT

nhà kính; kính thùng

N2
しつshitsuTHẤT

phòng; vũ khí; vỏ kiếm

N2
まちあいしつmachiaishitsuĐÃI HỢP THẤT

phòng chờ; phòng đợi

N2
よくしつyokushitsuDỤC THẤT

phòng tắm

N1
ひかえしつhikaeshitsu

phòng chờ; phòng đợi

N1
いっしつisshitsuNHẤT THẤT

một phòng

thông dụng
おうしつoushitsuVƯƠNG THẤT

gia đình hoàng gia

thông dụng
きゃくしつkyakushitsuKHÁCH THẤT

phòng khách; phòng nghỉ; cabin khách

thông dụng
こしつkoshitsuCÁ THẤT

phòng riêng; phòng cá nhân

thông dụng
こういしつkouishitsuCÀNG Y THẤT

phòng thay đồ; phòng thay áo

thông dụng
こうしつkoushitsuHOÀNG THẤT

ngôi hoàng gia

thông dụng
じむしつjimushitsuSỰ VỤ THẤT

phòng làm việc; văn phòng

thông dụng
しつちょうshitsuchouTHẤT TRƯỞNG

trưởng phòng; người phụ trách phòng

thông dụng
しつないshitsunaiTHẤT NỘI

trong phòng; nội thất

thông dụng
しつないがくshitsunaigakuTHẤT NỘI LẠC

nhạc phòng; nhạc cụ phòng

thông dụng
じっけんしつjikkenshitsuTHỰC NGHIỆM THẤT

phòng thí nghiệm

thông dụng
しんしつshinshitsuTẨM THẤT

phòng ngủ; giường; không gian ngủ

thông dụng
としょしつtoshoshitsuĐỒ THƯ THẤT

thư viện; phòng thư

thông dụng
せきしつsekishitsuTHẠCH THẤT

phòng đá; hầm mộ đá

thông dụng
せんしつsenshitsuTHUYỀN THẤT

cabin tàu

thông dụng
ちかしつchikashitsuĐỊA HẠ THẤT

hầm rượu; tầng hầm; phòng dưới đất; hầm

thông dụng
ちゃしつchashitsuTRÀ THẤT

phòng trà; phòng trà đạo

thông dụng
どうしつdoushitsuĐỒNG THẤT

cùng phòng

thông dụng
にゅうしつnyuushitsuNHẬP THẤT

nhập phòng; học dưới thầy

thông dụng
びょうしつbyoushitsuBỆNH THẤT

phòng bệnh; phòng bệnh viện

thông dụng
ぶんしつbunshitsuPHÂN THẤT

PHÂN THẤT: văn phòng phụ; phòng tách

thông dụng
べっしつbesshitsuBIỆT THẤT

phòng riêng

thông dụng
みっしつmisshitsuMẬT THẤT

phòng kín; phòng bí mật

thông dụng
ようしつyoushitsuDƯƠNG THẤT

phòng kiểu phương Tây

thông dụng
わしつwashitsuHOÀ THẤT

enJapanese-style room

thông dụng
むろまちmuromachiTHẤT ĐINH

thời kỳ Thất Đinh; thời Muromachi; thời kỳ Thất Đinh; thời Muromachi

thông dụng
きかくしつkikakushitsuXÍ HOẠ THẤT

phòng kế hoạch

thông dụng
きょしつkyoshitsuCƯ THẤT

phòng khách

thông dụng
じしつjishitsuTỰ THẤT

phòng riêng

thông dụng
りんしつrinshitsuLÂN THẤT

phòng bên cạnh

thông dụng
あんしつanshitsuAM THẤT

enhermit's cell; retreat

あんしつanshitsuÁM THẤT

endarkroom

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

室 (Thất) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict