Kaori Dict

寝室

しんしつ

shinshitsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: TẨM THẤT

Nghĩa

  1. danh từ

    1.bedroom

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Kiến trúc à... Tôi không suy nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng làm việc thoải mái thôi.

    The architecture... I don't really care about it. I just want a comfortable study and comfortable bedroom.

  • Kiến trúc à... Tôi không suy nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng làm việc thoải mái thôi.

    The architecture... I don't really care about it. I just want a comfortable study and comfortable bedroom.

  • Judy sent her children to bed.

  • Is that Tom's bedroom?

  • I heard something in the bedroom.

  • A bedroom is for sleeping.

  • I heard a noise in the bedroom.

  • The woman sleeps in the bedroom.

  • I went up to my bedroom on tiptoe.

  • My bedroom is just above.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寝室 (しんしつ) — bedroom | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict