學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thị — phòng, nhà, căn hộ, buồngmáy dịch

shìTHẤT

  1. 1.phòng
  2. 2.đơn vị công tác
  3. 3.mộ

ShìTHẤT

  1. 1.họ [Shi4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

室 (会意。从宀从至。人到屋中就停止了。本义内室) 同本义 室,实也。--《说文》。段注古者前堂后室。释名曰室,实也,人物实满其中也。” 上古穴居而野处,后世圣人易之以宫室,古者宫室贵贱同称。--《易·系辞》传 室,堂之内,人所安止也。--《说文系传》 若通而言之,则宫室通名,故《尔雅》云,宫谓之室,室谓之宫。”别而言之,论其四面穹隆则曰宫,因其贮物充实则曰室。”--《礼记·曲礼上》疏 入室 室shì ⒈房屋教~。寝~。入~。 ⒉工作部门办公~。资料~。 ⒊〈古〉指妻子夫有~。 ⒋〈古〉指家,家族。 ⒌星宿名。二十八宿之一。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

mái nhà

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

THẤT (室) – phòng: Về đến (至) dưới mái nhà (宀) là dừng chân — căn PHÒNG, nội THẤT ấm cúng.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 室 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict