教室
きょうしつ
kyoushitsu
Âm Hán-Việt: GIÁO THẤT
意味Nghĩa
- 1.giáo thất; phòng học; lớp học; phòng giảng dạy
- danh từ
1.classroom; lecture room
- danh từ
2.department (in a university)
- danh từ
3.class; lessons; course
- danh từ
4.school (for a particular discipline); teaching establishment
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 教室でおしゃべりをしてはいかん。
Không được nói chuyện trong lớp học.
Don't you talk in the classroom.
- 教室でおしゃべりをしてはいけません。
Không được nói chuyện trong lớp học.
Don't talk in the classroom.
- 先生が教室から離れた途端、ガヤガヤと騒がしくなった。
Khi giáo viên vừa ra khỏi lớp, không khí trong lớp trở nên ồn ào.
The moment the teacher left the classroom, it became quite noisy.
- 私の学校は広いので、5分の休憩の間に教室から他の教室へと走らなければなりません。
Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.
Since my school is large, I have to run to get from one classroom to another in a 5-minute break.
- 私の学校は大きな学校なので、私は5分の休憩時間の間に教室から別の教室に行くために走らなければなりません。
Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.
Since my school is large, I have to run to get from one classroom to another in a 5-minute break.
- 教室は生徒でいっぱいだった。
The classroom was full of pupils.
- LL教室を使ってもよいですか。
May we use the language lab?
- エアロビクス教室に一日入学したいのですが。
I'd like to try out the aerobics class for a day.
- 教室でね。
See you in the classroom.
- 彼は教室だよ。
He is in the classroom.