Kaori Dict

温室

おんしつ

onshitsu

N2

Âm Hán-Việt: ÔN THẤT

JLPT N2 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.nhà kính; kính thùng
  1. danh từ

    1.greenhouse; hothouse; conservatory; glasshouse

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Họ đang trồng dâu tây trong nhà kính.

    They grow strawberries in their greenhouse.

  • I grow orchids in my greenhouse.

  • They grow melons under glass.

  • CO₂ has a lot to do with the so-called greenhouse effect.

  • The farmers are forced to produce the crops in the greenhouse.

  • The glass fronted building before you is the rose garden. It's a greenhouse so you will always be able to appreciate the roses.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

温室 (おんしつ) — nhà kính; kính thùng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict