第17課/N2 · Bài 17
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
chào buổi sáng
- 2
thăm chùa; lễ bái
- 3
xin lỗi đã làm chờ
- 4
hãy chờ
- 5
xin lỗi đã để chờ
- 6
vui mừng; khoan khích
- 7
không ngờ; bất ngờ; tình cờ
- 8
toàn lực; quyết tâm; hết sức
- 9
định tin; tin chắc
- 10
toàn lực; hết sức
- 11
nặng nề; trọng lượng; nặng tâm; ảm đạm
- 12
nghỉ phép; ngày nghỉ; chúc ngủ ngon
- 13
đồ ăn nhẹ; trưa
- 14
ngón tay cái; ngón cái
- 15オルガンorugan
đàn organ; nhạc cụ organ
- 16
phúc lợi; lợi ích
- 17
nhà kính; kính thùng
- 18
suối nước nóng; spa
- 19
vùng nhiệt đới; vùng ôn độ
- 20
kính gửi; thưa ông bà
例文Câu ví dụ trong bài
- お早う「おはよう」とトムは微笑みながら言った。
"Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
- お参り元旦には近所の神社にお参りする人が多い。
On New Year's Day, many people visit neighborhood shrines.
- お待たせしました長いことお待たせしましたか。
Have I kept you waiting long?
- お目出度いそんな話にだまされるなんて、よくよくおめでたいね。
You must be very naive to be taken in by such a story.
- 思いがけない彼は全く思いがけなく着いた。
He arrived quite out of the blue.
- 思い切り私は思いきり働きたい。
I will work to the best of my ability.
- 思い込む彼が僕にそう思い込ませたのです。
He put the idea into my head.
- 思いっきり思いっきりやりましょう。
Let's go the whole hog.
- 重たい「トム、ちょっと話したいことがあるんだけど」「え、何、重たい話?」「んー、ちょっとね」
"Tom, tôi có chuyện cần nói với bạn." "Hả, cái gì? Có phải chuyện quan trọng không?" "Ừm, cũng quan trọng đấy."
- お休みおやすみTatoeba。また明日。
Chúc ngủ ngon Tatoeba. Mai gặp lại nhé!