オルガン
orugan
N2
意味Nghĩa
- 1.đàn organ; nhạc cụ organ
- danh từ
1.organ (musical instrument)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- メアリーは教会の壮大なオルガンに感銘を受けた。
Mary bị ấn tượng với chiếc đàn organ khổng lồ bên trong nhà thờ.
Mary was impressed by the big organ in the church.
- 教会には普通オルガンがあります。
There is usually an organ in a church.
- オルガンは弾けますか?
Can you play the organ?
- オルガンが弾けますか?
Can you play the organ?
- 先週の日曜日に教会でオルガンを弾いていたのはトムでしたか。
Was that Tom who was playing the organ at church last Sunday?