Kaori Dict

お目出度い

おめでたい

omedetai

N2

JLPT N2 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.vui mừng; khoan khích
  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kanalịch sự (丁寧語)

    1.(matter) for congratulations; worthy of celebration; happy (occasion, ending, etc.); joyous; auspicious

  2. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    2.naive; too good-natured; gullible; foolish; simple

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You must be very naive to be taken in by such a story.

  • This is a really good thing, but one comment keeps bothering me.

  • He is really a perfect idiot.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

お目出度い (おめでたい) — vui mừng; khoan khích | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict