重たい
おもたい
omotai
N2
意味Nghĩa
- 1.nặng nề; trọng lượng; nặng tâm; ảm đạm
- tính từ đuôi い
1.heavy; weighty
- tính từ đuôi い
2.heavy (feeling, atmosphere, etc.); serious; gloomy; depressing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 「トム、ちょっと話したいことがあるんだけど」「え、何、重たい話?」「んー、ちょっとね」
"Tom, tôi có chuyện cần nói với bạn." "Hả, cái gì? Có phải chuyện quan trọng không?" "Ừm, cũng quan trọng đấy."
"Tom, there is something I want to talk to you about..." "Yes, what is it? Is it something serious?" "Yes, sort of..."
- その箱は重たくて運べません。
The box is too heavy to carry.
- 重たぁ。
It's heavy.
- この鞄は重たすぎる。
This bag is too heavy.
- このテーブルは重たい。
This table is heavy.
- この箱、大きいし重たい。
The box is big and heavy.
- 彼は生まれつき体重が重たい。
He is heavy by nature.
- 私はその重たい袋を背負って運んだ。
I carried the heavy bag on my back.
- 少年は重たい大きな本を持って来た。
The boy brought a big, heavy book.
- 彼女は体重が重たかったが上手に踊った。
Even though she was a heavy woman, she danced well.