Kaori Dict

客室

きゃくしつ

kyakushitsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHÁCH THẤT

Nghĩa

  1. 1.phòng khách; phòng nghỉ; cabin khách
  1. danh từ

    1.guest room (at a hotel); guest cabin (on a boat); passenger cabin (on a plane)

  2. danh từ

    2.drawing room

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The passengers were asleep in their cabins when the ship hit a huge iceberg.

  • The cabin attendant is good at flattery.

  • A flight attendant walks up to the boys.

  • Do your parents agree to your becoming a flight attendant?

  • It is now dinner time, and flight attendants begin to serve dinner.

  • A passenger fainted, but the stewardess brought him round.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

客室 (きゃくしつ) — phòng khách; phòng nghỉ; cabin khách | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict