Kaori Dict

質

Chất · Chí

chất; tính

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
15
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#389 / 2.501
Bộ thủ
bộ 154
Từ JLPT chứa chữ
14
Pinyin
zhi2, zhi4
Tiếng Hàn
질, 지

chất; tính

Từ chứa chữ này · dễ trước

しつもんshitsumonCHẤT VẤN

câu hỏi

N5
しつshitsuCHẤT

tính chất; giá trị; bản chất

N3
せいしつseishitsuTÍNH CHẤT

đặc tính

N3
ぶっしつbusshitsuVẬT CHẤT

chất liệu; vật chất; thành phần; chất rắn

N3
そしつsoshitsuTỐ CHẤT

entalent, capability

N2
ちしつchishitsuĐỊA CHẤT

đặc điểm địa chất

N2
きしつkishitsuKHÍ CHẤT

encharacter, trait, temperament

N1
しつぎshitsugiCHẤT NGHI

hỏi đáp

N1
しっそshissoCHẤT TỐ

đơn giản; giản dị; tiết kiệm; khiêm tốn

N1
ひとじちhitojichiNHÂN CHẤT

con tin; người bị giữ

N1
たんぱくしつtanpakushitsu

protein; chất đạm; protein thực vật; protein động vật

N1
ひんしつhinshitsuPHẨM CHẤT

chất lượng; tiêu chuẩn; độ tốt

N1
ほんしつhonshitsuBẢN CHẤT

cốt lõi; tính chất

N1
りょうしつryoushitsuLƯƠNG CHẤT

chất lượng tốt; cao cấp; xuất sắc; bền vững

N1
あくしつakushitsuÁC CHẤT

ÁC CHẤT: tính ác; chất kém; hỏng

thông dụng
いしつishitsuDỊ CHẤT

endifferent (quality, nature); heterogeneous

thông dụng
おんしつonshitsuÂM CHẤT

chất âm; độ âm; chất âm thanh

thông dụng
きんしつkinshitsuQUÂN CHẤT

đồng nhất

thông dụng
げんちgenchiNGÔN CHẤT

lời hứa; cam kết

thông dụng
こうせいぶっしつkouseibusshitsuKHÁNG SINH VẬT CHẤT

kháng sinh

thông dụng
こうしつkoushitsuNGẠNH CHẤT

độ cứng; độ cứng cáp

thông dụng
こうひんしつkouhinshitsuCAO PHẨM CHẤT

chất lượng cao

thông dụng
ざいしつzaishitsuTÀI CHẤT

chất liệu

thông dụng
ししつshishitsuTƯ CHẤT

tính cách

thông dụng
しちやshichiyaCHẤT ỐC

cửa hàng cho vay

thông dụng
しつてきshitsutekiCHẤT ĐÍCH

định tính

thông dụng
しつりょうshitsuryouCHẤT LƯỢNG

khối lượng

thông dụng
じっしつjisshitsuTHỰC CHẤT

chất chất

thông dụng
じっしつてきjisshitsutekiTHỰC CHẤT ĐÍCH

thực chất

thông dụng
しんけいしつshinkeishitsuTHẦN KINH CHẤT

ennervous; highly strung; sensitive · fussy; worried about petty things

thông dụng
たいしつtaishitsuTHỂ CHẤT

cấu trúc cơ thể

thông dụng
とうしつtoushitsuĐƯỜNG CHẤT

carbohydrate; chất đường

thông dụng
とくしつtokushitsuĐẶC CHẤT

tính năng đặc; đặc điểm; chất đặc trưng

thông dụng
へんしつhenshitsuBIẾN CHẤT

thay đổi tính chất; suy giảm; thoái hóa

thông dụng
ぶっしつてきbusshitsutekiVẬT CHẤT ĐÍCH

vật chất

thông dụng
すいしつsuishitsuTHUỶ CHẤT

chất lượng nước

thông dụng
ほんしつてきhonshitsutekiBẢN CHẤT ĐÍCH

cốt lõi; thiết yếu; nội tại

thông dụng
かがくぶっしつkagakubusshitsuHOÁ HỌC VẬT CHẤT

enchemical substance; chemical

thông dụng
しつもんをするshitsumonwosuru

đặt câu hỏi; hỏi

thông dụng
よくあるしつもんyokuarushitsumon

câu hỏi thường gặp

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

質 (Chất) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict