Kaori Dict

物質

ぶっしつ

busshitsu

N3

Âm Hán-Việt: VẬT CHẤT

JLPT N3 · Bài 91

Nghĩa

  1. 1.chất liệu; vật chất; thành phần; chất rắn
  1. danh từ

    1.material; substance

  2. danh từphysics

    2.matter

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.

    They gave him both material and spiritual support.

  • Những nhiễm sắc thể trong tế bào của chúng ta chứa toàn bộ vật chất di truyền.

    The chromosomes in our cells contain the whole of our genetic material.

  • The substance must be treated with acid.

  • Salt is a useful substance.

  • This substance will mix with water.

  • I'll prescribe some antibiotics.

  • Matter changes its form according to temperature.

  • I'm not interested in material gains.

  • The substance is light enough to float on the water.

  • The mixture of these substances is dangerous.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

物質 (ぶっしつ) — chất liệu; vật chất; thành phần; chất rắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict