質問
しつもん
shitsumon
N5
Âm Hán-Việt: CHẤT VẤN
意味Nghĩa
- 1.câu hỏi
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.question; inquiry; enquiry
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- よい質問だ。
Đó là một câu hỏi hay.
Good question!
- 他に質問はある?
Bạn còn câu hỏi gì không?
Do you have any further questions?
- 質問があるのですが。
Tôi có câu hỏi.
May I ask a question?
- バカな質問があるんだ。
Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.
I need to ask you a silly question.
- 更に質問がありますか。
Bạn còn câu hỏi gì không?
Do you have any further questions?
- 他に質問はありますか?
Bạn còn câu hỏi gì không?
Do you have any further questions?
- 質問にだけ答えなさい。
Bạn cứ trả lời các câu hỏi đã.
Just answer the questions.
- さらに質問はありますか。
Bạn còn câu hỏi gì không?
Do you have any further questions?
- 他に何か質問がありますか。
Bạn còn câu hỏi gì không?
Do you have any other questions?
- それ以上質問がありますか。
Bạn còn câu hỏi gì không?
Have you any further questions?