Kaori Dict

問

Vấn

hỏi; vấn đề

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#64 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
12
Pinyin
wen4
Tiếng Hàn
문

hỏi; vấn đề

Từ chứa chữ này · dễ trước

しつもんshitsumonCHẤT VẤN

câu hỏi

N5
もんだいmondaiVẤN ĐỀ

câu hỏi; khó khăn

N5
せんもんsenmonCHUYÊN MÔN

enmajor; speciality

N4
がくもんgakumonHỌC VẤN

enscholarship, study, learning

N3
ぎもんgimonNGHI VẤN

câu hỏi, vấn đề, thắc mắc

N3
ほうもんhoumonPHỎNG VẤN

thăm hỏi; ghé thăm

N3
といtoi

câu hỏi; truy vấn

N3
とうtou

hỏi; thắc mắc; buộc tội; quan tâm

N3
もんどうmondouVẤN ĐÁP

hỏi đáp

N2
といあわせtoiawase

điều tra; hỏi; yêu cầu thông tin; liên hệ

N2
もんmonVẤN

câu hỏi

N2
といあわせるtoiawaseru

hỏi; tra cứu; tìm hiểu

N1
とんやton'yaVẤN ỐC

cửa hàng bán buôn; đại lý bán sỉ

N1
いもんimonUỶ VẤN

thăm hỏi; an ủi; bày tỏ cảm thông

thông dụng
おしもんどうoshimondou

tranh luận; đối đáp; tranh cãi

thông dụng
かんもんkanmonHOÁN VẤN

ensummons

thông dụng
ぎもんふgimonfuNGHI VẤN PHÙ

dấu hỏi

thông dụng
きつもんkitsumonCẬT VẤN

thẩm vấn; hỏi kỹ; tra hỏi

thông dụng
けんもんkenmonKIỂM VẤN

kiểm vãn; kiểm tra; trục xuất

thông dụng
こもんkomonCỐ VẤN

tư vấn; giám sát câu lạc bộ

thông dụng
ごうもんgoumonKHẢO VẤN

khảo vãn

thông dụng
さもんsamonTRA VẤN

thẩm vấn; hỏi đáp; điều tra

thông dụng
しもんshimonTƯ VẤN

hỏi ý

thông dụng
しんもんshinmonTHẨM VẤN

xét xử; điều tra; điều tra

thông dụng
じんもんjinmonTẦM VẤN

đặt câu hỏi; điều tra

thông dụng
せつもんsetsumonTHIẾT VẤN

đặt câu hỏi; câu hỏi

thông dụng
ぜんもんどうzenmondouTHIỀN VẤN ĐÁP

đối thoại thiền

thông dụng
ちょうもんchoumonĐIẾU VẤN

encondolence call; visiting a bereaved family to offer condolences

thông dụng
なんもんnanmonNAN VẤN

khó khăn; câu hỏi hóc búa; đề khó

thông dụng
ふもんfumonBẤT VẤN

không hỏi; bỏ qua

thông dụng
べつもんだいbetsumondaiBIỆT VẤN ĐỀ

đề khác

thông dụng
もんだいてんmondaitenVẤN ĐỀ ĐIỂM

vấn đề

thông dụng
じもんjimonTỰ VẤN

enasking oneself

thông dụng
いちもんichimonNHẤT VẤN

một câu hỏi

thông dụng
こべつほうもんkobetsuhoumonHỘ BIỆT PHỎNG VẤN

endoor-to-door visit; door-to-door canvassing (canvasing)

thông dụng
もんせきmonsekiVẤN TRÁCH

enblame; censure; reproof; reprimand; rebuke

thông dụng
しゃかいもんだいshakaimondaiXÃ HỘI VẤN ĐỀ

vấn đề xã hội

thông dụng
ほうもんしゃhoumonshaPHỎNG VẤN GIẢ

khách thăm; người thăm

thông dụng
なんぼくもんだいnanbokumondaiNAM BẮC VẤN ĐỀ

vấn đề Nam-Bắc

thông dụng
もんだいいしきmondaiishikiVẤN ĐỀ Ý THỨC

nhận thức vấn đề; ý thức chỉ trích

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

問 (Vấn) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict