Kaori Dict

疑問

ぎもん

gimon

N3

Âm Hán-Việt: NGHI VẤN

JLPT N3 · Bài 36

Nghĩa

  1. 1.câu hỏi, vấn đề, thắc mắc
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.doubt; question; suspicion; dubiousness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ask him if you have any doubt.

  • I have many doubts.

  • There is no room for doubt.

  • I had doubts.

  • I had doubts.

  • I had doubts.

  • I had doubts.

  • My doubts have been cleared up.

  • He voiced his doubt.

  • His success is in question.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

疑問 (ぎもん) — câu hỏi, vấn đề, thắc mắc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict