Kaori Dict

訪問

ほうもん

houmon

N3

Âm Hán-Việt: PHỎNG VẤN

JLPT N3 · Bài 94

Nghĩa

  1. 1.thăm hỏi; ghé thăm
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.call; visit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bảo tàng này đáng để ghé thăm.

  • Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...

    You should visit Kyoto, which is famous for its old temples and shrines.

  • I meant to have called on you.

  • Visitors are welcome.

  • I'll call on him tomorrow.

  • I am seeing my uncle tomorrow.

  • I called at his house.

  • I paid him a visit yesterday.

  • The policeman visited all the houses.

  • I will call on you tomorrow.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

訪問 (ほうもん) — thăm hỏi; ghé thăm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict