問題
もんだい
mondai
Âm Hán-Việt: VẤN ĐỀ
意味Nghĩa
- 1.câu hỏi; khó khăn
- danh từ
1.question (e.g. on a test); problem
- danh từ
2.problem (e.g. societal, political); question; issue; subject (e.g. of research); case; matter
- danh từ
3.question (i.e. doubt)
- danh từ
4.public discussion; controversy
- danh từ
5.trouble; problem; inconvenience; difficulty
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 何が問題なの?
Vấn đề ở đâu?
Where is the problem?
- それは問題ない。
Cái đó không thành vấn đề.
That won't be a problem.
- そこに問題がある。
Vấn đề nằm ở đó.
Therein lies the problem.
- それは死活問題だ。
Đây là vấn đề sống còn.
It is a matter of life or death.
- 月曜日で問題ない?
Thứ hai OK không?
Is Monday OK?
- 彼らはその問題を論議した。
Họ đã thảo luận vấn đề đó.
They discussed the problem.
- 誰がこの問題をしらないんだ?
Ai lại không biết về vấn đề này?!
Who doesn't know this problem?!
- この問題はそれよりやさしい。
Vấn đề này dễ dàng hơn thế.
This problem is easier than that.
- この問題をどう解決しますか?
Làm thế nào để giải quyết vấn đề này?
How do you figure out this problem?
- 君の気付いていない問題がある。
Có một vấn đề mà bạn không để ý.
There's a problem there that you don't see.