Kaori Dict

題

Đề

đề tài

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
18
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#96 / 2.501
Bộ thủ
bộ 181
Từ JLPT chứa chữ
10
Pinyin
ti2
Tiếng Hàn
제

đề tài

Từ chứa chữ này · dễ trước

しゅくだいshukudaiTÚC ĐỀ

bài tập; công việc

N5
もんだいmondaiVẤN ĐỀ

câu hỏi; khó khăn

N5
かだいkadaiKHOÁ ĐỀ

nhiệm vụ; bài tập; vấn đề

N3
だいdaiĐỀ

chủ đề; đề tài; câu hỏi

N3
だいめいdaimeiĐỀ DANH

tiêu đề; danh hiệu

N3
わだいwadaiTHOẠI ĐỀ

đề tài; chủ đề; hot

N3
ぎだいgidaiNGHỊ ĐỀ

vấn đề; đề mục; nội dung nghị luận

N1
しゅだいshudaiCHỦ ĐỀ

đề tài; nội dung

N1
しゅつだいshutsudaiXUẤT ĐỀ

enproposing a question

N1
だいするdaisuru

đặt tên; được đặt tên

N1
だいざいdaizaiĐỀ TÀI

ensubject; theme

thông dụng
なんだいnandaiNAN ĐỀ

vấn đề khó; thử thách

thông dụng
ひょうだいhyoudaiBIỂU ĐỀ

tiêu đề; tiêu đề chính; đề mục

thông dụng
ふくだいfukudaiPHÓ ĐỀ

phụ đề

thông dụng
べつもんだいbetsumondaiBIỆT VẤN ĐỀ

đề khác

thông dụng
ほうだいhoudaiPHÓNG ĐỀ

làm tùy ý; thoải mái

thông dụng
ほんだいhondaiBẢN ĐỀ

đề chính; chủ đề chính; vấn đề chính; chủ đề này

thông dụng
めいだいmeidaiMỆNH ĐỀ

giả thuyết; nhiệm vụ; đặt tiêu đề

thông dụng
もんだいてんmondaitenVẤN ĐỀ ĐIỂM

vấn đề

thông dụng
れいだいreidaiLỆ ĐỀ

bài ví dụ; đề mẫu

thông dụng
しゃかいもんだいshakaimondaiXÃ HỘI VẤN ĐỀ

vấn đề xã hội

thông dụng
かだいkadaiGIẢ ĐỀ

tiêu đề tạm thời

thông dụng
だいじdaijiĐỀ TỰ

chữ tiêu đề; chữ đề

thông dụng
なんぼくもんだいnanbokumondaiNAM BẮC VẤN ĐỀ

vấn đề Nam-Bắc

thông dụng
もんだいいしきmondaiishikiVẤN ĐỀ Ý THỨC

nhận thức vấn đề; ý thức chỉ trích

thông dụng
かんきょうもんだいkankyoumondaiHOÀN CẢNH VẤN ĐỀ

enenvironmental problem; environmental issue

thông dụng
らちもんだいrachimondaiLẠP TRÍ VẤN ĐỀ

vấn đề bắt cóc

thông dụng
もんだいないmondainai

không có vấn đề; không sao

thông dụng
のみほうだいnomihoudai

enall you can drink; bottomless cup

えんしゅうもんだいenshuumondaiDIỄN TẬP VẤN ĐỀ

enpractice problem

えんだいendaiDIỄN ĐỀ

ensubject of an address

おうようもんだいouyoumondaiƯNG DỤNG VẤN ĐỀ

enapplied question; problem testing ability to apply theoretical knowledge; exercises

かだいkadaiCA ĐỀ

enname of poem

がだいgadaiHOẠ ĐỀ

ensubject (of a painting); motif; theme · title of a painting

かいだいkaidaiGIẢI ĐỀ

ensynopsis; review of subject; annotation

かいだいkaidaiCẢI ĐỀ

enchange of title; retitling; changed title

がいこうもんだいgaikoumondaiNGOẠI GIAO VẤN ĐỀ

endiplomatic issue

かんわきゅうだいkanwakyuudaiNHÀN THOẠI HƯU ĐỀ

engetting back to the subject at hand, ...; (but) to return to the main topic, ...; so much for digressions, ...

きょうかいちもんだいkyoukaichimondaiCẢNH GIỚI TRỊ VẤN ĐỀ

enboundary value problem

けんこうもんだいkenkoumondaiKIỆN KHANG VẤN ĐỀ

enhealth problem; health issue

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

題 (Đề) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict