宿題
しゅくだい
shukudai
N5
Âm Hán-Việt: TÚC ĐỀ
意味Nghĩa
- 1.bài tập; công việc
- danh từ
1.homework; assignment
- danh từ
2.pending issue; unresolved problem; open question
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 宿題やった?
Bạn làm bài tập chưa?
Did you do your homework?
- 宿題がたくさんある。
Tôi có nhiều bài tập.
I have a lot of homework to do.
- やばい、宿題やってない。
Ôi không, tôi chưa làm bài tập.
Oh no, I didn't do my homework.
- 家に帰って宿題しなきゃ。
Tôi phải về làm bài tập về nhà.
I have to go home and do my homework.
- 私は私の宿題をしています。
Tôi đang làm bài tập về nhà.
I'm doing my homework.
- 宿題、終わらせなくっちゃ。
Tôi phải làm xong bài tập.
I have to finish my homework.
- 彼はもう宿題を済ませました。
Anh ấy đã làm xong bài tập về nhà.
He has already finished his homework.
- 英語の宿題手伝ってくれない?
Giúp tớ làm bài tập tiếng Anh nhé?
Will you help me with my English homework?
- 彼はもう宿題をやってしまった。
Cậu ấy đã hoàn thành xong bài tập.
He has already finished his homework.
- 大学でも宿題ってあるんですか?
Sinh viên đại học cũng có bài tập về nhà à ?