Kaori Dict

宿

Túc · Tú

túc; tú

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#701 / 2.501
Bộ thủ
bộ 40
Từ JLPT chứa chữ
6
Pinyin
su4, xiu3, xiu4
Tiếng Hàn
숙, 수

túc; tú

Từ chứa chữ này · dễ trước

しゅくだいshukudaiTÚC ĐỀ

bài tập; công việc

N5
げしゅくgeshukuHẠ TÚC

nhà trọ

N4
やどyadoTÚC

nhà trọ; khách sạn; nhà

N3
しゅくはくshukuhakuTÚC BẠC

lưu trú; nghỉ lại

N3
しゅくめいshukumeiTÚC MỆNH

enfate, destiny, predestination

N1
みんしゅくminshukuDÂN TÚC

nhà dân tộc

N1
あまやどりamayadori

đi trú mưa

thông dụng
きしゅくしゃkishukushaKÝ TÚC XÁ

ký túc

thông dụng
がっしゅくgasshukuHỢP TÚC

đào tạo tập thể; trại huấn luyện

thông dụng
こくみんしゅくしゃkokuminshukushaQUỐC DÂN TÚC XÁ

nhà trọ công cộng; khách sạn công cộng

thông dụng
やどすyadosu

chứa; nuôi; mang; mang thai; lưu trú

thông dụng
やどるyadoru

ở; tồn tại; trú ẩn; mang thai; thuộc ngôi sao

thông dụng
やどやyadoyaTÚC ỐC

khách sạn

thông dụng
しゅくしゃshukushaTÚC XÁ

chỗ ở

thông dụng
しゅくてきshukutekiTÚC ĐỊCH

túc địa; kẻ thù lâu năm

thông dụng
しゅくえきshukuekiTÚC DỊCH

trạm dừng

thông dụng
やすやどyasuyadoAN TÚC

encheap hotel

いっしゅくisshukuNHẤT TÚC

enstaying one night

いっしゅくいっぱんisshukuippanNHẤT TÚC NHẤT PHẠN

en(being beholden to someone for a favor of) a night's lodging and a meal

げしゅくやgeshukuyaHẠ TÚC ỐC

enlodging house

げしゅくにんgeshukuninHẠ TÚC NHÂN

enlodger; roomer

げしゅくりょうgeshukuryouHẠ TÚC LIỆU

enboard-and-room charge

かりのやどりkarinoyadori

entemporary dwelling; this transient world

きしゅくkishukuKÝ TÚC

enlodging; boarding; room and board; board and lodging · boarding house; residence hall; dormitory

がっしゅくじょgasshukujoHỢP TÚC SỞ

enboardinghouse

ししゅくshishukuCHỈ TÚC

enlodging; putting up

しゅくshukuTÚC

enoutcasts common around the Kyoto region from the Kamakura period to the Edo period

しゅくえんshukuenTÚC DUYÊN

endestiny; fate; karma

やどかりyadokari

enhermit crab · renting a house

しゅくばshukubaTÚC TRƯỜNG

enrelay station (esp. on Edo-period highway); post station; stage

しゅくちょくshukuchokuTÚC TRỰC

ennight watch; night guard; night shift

しゅくはくさきshukuhakusakiTÚC BẠC TIÊN

enlodging host; lodging place

しゅくぼうshukubouTÚC VỌNG

enlong-cherished desire; one's heart's desire

じょうやどjouyadoTHƯỢNG TÚC

enfirst-class inn

どうしゅくdoushukuĐỒNG TÚC

enlodging in the same place

ばくちやどbakuchiyadoBÁC DỊCH TÚC

engambling den

ぶんしゅくbunshukuPHÂN TÚC

enbilleting

ふつかよいfutsukayoi

enhangover

とうしゅくtoushukuĐẦU TÚC

enlodging; putting up at a hotel

ふなやどfunayadoTHUYỀN TÚC

enshipping agent; boathouse; inn for sailors

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宿 (Túc) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict