Kaori Dict

宿命

しゅくめい

shukumei

N1

Âm Hán-Việt: TÚC MỆNH

JLPT N1 · Bài 100

Nghĩa

enfate, destiny, predestinationNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.fate; destiny; predestination

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Previously, floods were fate for the region.

  • It seems to be my lot to be an odd man out.

  • However you could say that being found hard to understand by the common folk for one's genius is fate.

  • This is a basic factor that can even be said to be the common lot of man; it certainly doesn't apply only to Germans.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宿命 (しゅくめい) — fate, destiny, predestination | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict