Kaori Dict

命

Mệnh

vận mệnh; đời sống

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#465 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
15
Pinyin
ming4
Tiếng Hàn
명

vận mệnh; đời sống

Từ chứa chữ này · dễ trước

いっしょうけんめいisshoukenmeiNHẤT SINH HUYỀN MỆNH

tận tâm; cố gắng

N4
せいめいseimeiSINH MỆNH

sinh mạng; sinh lực

N3
いのちinochiMỆNH

enlife

N3
めいじるmeijiru

ento order, to command, to appoint

N3
めいれいmeireiMỆNH LỆNH

enorder, command, decree

N3
けんめいkenmeiHUYỀN MỆNH

nỗ lực; chăm chỉ; quyết tâm

N2
じゅみょうjumyouTHỌ MỆNH

tuổi thọ; vòng đời; thời gian sử dụng

N2
じんめいjinmeiNHÂN MỆNH

mạng sống

N2
めいずるmeizuru

định; ra lệnh

N2
うんめいunmeiVẬN MỆNH

định mệnh; số phận

N1
かくめいkakumeiCÁCH MỆNH

cách mạng

N1
しめいshimeiSỬ MỆNH

sứ mệnh; nhiệm vụ; công việc

N1
しゅくめいshukumeiTÚC MỆNH

enfate, destiny, predestination

N1
にんめいninmeiNHIỆM MỆNH

bổ nhiệm; chỉ định; đề cử; giao chức

N1
めいちゅうmeichuuMỆNH TRUNG

trúng đích; đánh trúng; thành công

N1
えんめいenmeiDIÊN MỆNH

diễn mệnh

thông dụng
きゅうめいkyuumeiCỨU MỆNH

cứu mạng

thông dụng
せいめいほけんseimeihokenSINH MỆNH BẢO HIỂM

sinh mạng bảo hiểm

thông dụng
たんめいtanmeiĐOẢN MỆNH

sống ngắn; ngắn đời

thông dụng
ちめいしょうchimeishouTRÍ MỆNH THƯƠNG

enfatal wound

thông dụng
ちめいてきchimeitekiTRÍ MỆNH ĐÍCH

enfatal; lethal

thông dụng
ぼうめいboumeiVONG MỆNH

tị nạn; chạy trốn; lưu vong

thông dụng
ほんめいhonmeiBẢN MỆNH

đối thủ sáng giá; người ưa thích; lựa chọn hàng đầu

thông dụng
めいうんmeiunMỆNH VẬN

số phận; định mệnh

thông dụng
めいだいmeidaiMỆNH ĐỀ

giả thuyết; nhiệm vụ; đặt tiêu đề

thông dụng
めいにちmeinichiMỆNH NHẬT

ngày giỗ; kỷ niệm ngày mất

thông dụng
めいめいmeimeiMỆNH DANH

đặt tên; đặt danh xưng

thông dụng
よめいyomeiDƯ MỆNH

số ngày còn lại; thời gian sống

thông dụng
せいめいりょくseimeiryokuSINH MỆNH LỰC

sinh mạng lực; sinh lực; sức sống

thông dụng
あんしんりつめいanshinritsumeiAN TÂM LẬP MỆNH

enspiritual peace and enlightenment; keeping an unperturbed mind through faith

いめいimeiDI MỆNH

enwill; dying instructions

いっしょけんめいisshokenmeiNHẤT SỞ HUYỀN MỆNH

envery hard; with utmost effort; as hard as one can; with all one's might; for dear life; eagerly; desperately · (of a samurai) devoting oneself to (the defence of) one's territory

いちめいichimeiNHẤT MỆNH

enone life; one's life · one order; one command

うんめいろんunmeironVẬN MỆNH LUẬN

enfatalism

おんめいonmeiÂN MỆNH

engracious command or words

かめいkameiHẠ MỆNH

enorder; command

かりのいのちkarinoinochi

enthis transient life

かじんはくめいkajinhakumeiGIAI NHÂN BẠC MỆNH

enbeauties die young; beauty and luck seldom go together

かくめいうんどうkakumeiundouCÁCH MỆNH VẬN ĐỘNG

enrevolutionary movement

かくめいてきkakumeitekiCÁCH MỆNH ĐÍCH

enrevolutionary

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

命 (Mệnh) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict