Kaori Dict

生命

せいめい

seimei

N3

Âm Hán-Việt: SINH MỆNH

JLPT N3 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.sinh mạng; sinh lực
  1. danh từ

    1.life; existence

  2. danh từhậu tố danh từ

    2.(one's) working life; career

  3. danh từ

    3.life force; lifeblood; soul; essence

    occ. read いのち

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nước không thể thiếu đối với cuộc sống chúng ta.

    Water is indispensable to life.

  • Trên hành tinh khác có sinh vật có trí tuệ không?

    Is there intelligent life on other planets?

  • When did life come into being?

  • Water is life.

  • Food is necessary for life.

  • He insured himself.

  • The soul animates the body.

  • He lost his life in an accident.

  • Life is full of mystery.

  • His life is in my hands.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生命 (せいめい) — sinh mạng; sinh lực | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict