Kaori Dict

/N3 · Bài 14

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    せいけつseiketsuTHANH KHIẾT

    sạch; tinh khiết

  2. 2
    せいげんseigenCHẾ HẠN

    giới hạn; hạn chế

  3. 3
    せいこうseikouTHÀNH CÔNG

    thành tích

  4. 4
    せいしきseishikiCHÍNH THỨC

    định kỳ

  5. 5
    せいしつseishitsuTÍNH CHẤT

    đặc tính

  6. 6
    せいしんseishinTINH THẦN

    tâm hồn

  7. 7
    せいじんseijinTHÀNH NHÂN

    người lớn; trưởng thành

  8. 8
    せいぜいseizei

    tối đa; tối đa; tối đa; tối đa

  9. 9
    せいせきseisekiTHÀNH TÍCH

    điểm số

  10. 10
    せいぞうseizouCHẾ TẠO

    sản xuất

  11. 11
    ぜいたくzeitakuCHUẾ TRẠCH

    xa hoa; phóng khoáng

  12. 12
    せいちょうseichouTHÀNH TRƯỞNG

    sự phát triển; trưởng thành

  13. 13
    せいちょうseichouSINH TRƯỞNG

    phát triển

  14. 14
    せいどseidoCHẾ ĐỘ

    hệ thống; tổ chức

  15. 15
    せいねんseinenTHANH NIÊN

    thanh niên trẻ

  16. 16
    せいねんがっぴseinengappiSINH NIÊN NGUYỆT NHẬT

    ngày sinh

  17. 17
    せいひんseihinCHẾ PHẨM

    sản phẩm; hàng hóa; hàng thành phẩm

  18. 18
    せいふseifuCHÍNH PHỦ

    nhà nước

  19. 19
    せいぶつseibutsuSINH VẬT

    enliving thing, organism

  20. 20
    せいめいseimeiSINH MỆNH

    sinh mạng; sinh lực

Câu ví dụ trong bài

  • The cottage was clean and tidy.

  • Don't go beyond the speed limit.

  • Thành công rồi!

  • Her clothes were out of place at a formal party.

  • He is obstinate in disposition.

  • Hình như anh ấy chẳng có tí khiếu hài hước nào.

  • Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối.

  • I made the best of my small room.

  • Bố mẹ tôi thỏa mãn với thành tích năm nay của tôi.

  • The factory manufactures toys.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 14 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict