成功
せいこう
seikou
N3
Âm Hán-Việt: THÀNH CÔNG
意味Nghĩa
- 1.thành tích
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.success; achievement
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.succeeding (in life); (worldly) success; prosperity
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 成功だ!
Thành công rồi!
We succeeded!
- 彼は成功した。
Anh ấy đã thành công.
He made it.
- 失敗は成功のもと。
Thất bại là mẹ thành công.
We learn by trial and error.
- 彼は成功したかった。
Anh ấy muốn thành công.
He wanted to succeed.
- 今度は彼は成功した。
Lần này anh ta đã thành công.
This time he has succeeded.
- ご成功をお祈りします。
Chúc bạn thành công.
I wish you every success.
- 始めよければ半ば成功。
Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.
Well begun is half done.
- 勤勉でなければ成功できない。
Nếu không chăm chỉ thì không thể thành công.
You can't succeed if you don't work.
- 成功への鍵を握るのは教育である。
Giáo dục là chìa khóa dẫn tới thành công.
It is education that is key to the success.
- 彼のアドバイスのおかげで、私は成功した。
Nhờ lời khuyên của anh ấy mà tôi đã thành công.
Because of his advice, I was able to succeed.