Kaori Dict

精神

せいしん

seishin

N3

Âm Hán-Việt: TINH THẦN

JLPT N3 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.tâm hồn
  1. danh từ

    1.mind; spirit; soul; heart; ethos

  2. danh từ

    2.attitude; mentality; will; intention

  3. danh từ

    3.spirit (of a matter); essence; fundamental significance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hình như anh ấy chẳng có tí khiếu hài hước nào.

    He seems to be bankrupt of humor.

  • Cô ấy nuôi dưỡng tinh thần của bản thân bằng việc đọc nhiều sách.

    She cultivated her mind by reading many books.

  • Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.

    They gave him both material and spiritual support.

  • Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.

    Reading is to the mind what food is to the body.

  • We need to nourish our spirit.

  • It is the particular environment that has shaped the Japanese mentality.

  • Reading develops the mind.

  • He is mentally handicapped.

  • What is psychoanalysis?

  • Tom fell apart.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

精神 (せいしん) — tâm hồn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict