Kaori Dict

神

Thần

thần linh; tâm hồn; linh hồn

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#347 / 2.501
Bộ thủ
bộ 113
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
shen2
Tiếng Hàn
신

thần linh; tâm hồn; linh hồn

Từ chứa chữ này · dễ trước

あんしんanshinAN TÂM

yên tâm

N4
じんじゃjinjaTHẦN XÃ

đền thờ; thờ thần

N4
かみkamiTHẦN

thần linh; thần thánh

N3
しんけいshinkeiTHẦN KINH

động mạch; nhạy cảm

N3
せいしんseishinTINH THẦN

tâm hồn

N3
しんしんshinshinTÂM THÂN

tinh thần và thể chất

N2
かみさまkamisamaTHẦN DẠNG

thần; vị thần; thần linh

N2
しんわshinwaTHẦN THOẠI

truyền thuyết

N2
しんせいshinseiTHẦN THÁNH

linh thiêng; uy nghi

N1
しんでんshindenTHẦN ĐIỆN

đền thờ; nơi linh thiêng

N1
しんぴshinpiTHẦN BÍ

bí ẩn; huyền bí

N1
みこしmikoshiTHẦN DƯ

đền di động; xe chở thần

thông dụng
はんしんhanshinPHẢN THẦN

khu vực Osaka-Kobe

thông dụng
うじがみujigamiTHỊ THẦN

enpatron god; tutelar deity; guardian deity; local deity

thông dụng
じりつしんけいjiritsushinkeiTỰ LUẬT THẦN KINH

enautonomic nerve

thông dụng
しちふくじんshichifukujinTHẤT PHÚC THẦN

bảy vị thần may mắn; bảy vị Thần Phúc

thông dụng
めがみmegamiNỮ THẦN

engoddess

thông dụng
しんしんこうじゃくshinshinkoujakuTÂM THẦN HAO NHƯỢC

giảm khả năng; trách nhiệm giảm

thông dụng
しんがくshingakuTHẦN HỌC

entheology; divinity

thông dụng
かぐらkaguraTHẦN LẠC

enkagura; traditional Shinto music and dancing

thông dụng
しんかんshinkanTHẦN QUAN

en(Shinto) priest

thông dụng
じんぐうjinguuTHẦN CUNG

enhigh-status Shinto shrine with connection to imperial family; imperial Shinto shrine · Ise Grand Shrine

thông dụng
かみわざkamiwazaTHẦN NGHIỆP

endivine work; miracle; superhuman feat · Shinto ritual

thông dụng
しんけいしつshinkeishitsuTHẦN KINH CHẤT

ennervous; highly strung; sensitive · fussy; worried about petty things

thông dụng
かんぬしkannushiTHẦN CHỦ

thủ tế; trưởng tế; hành tây

thông dụng
しんずいshinzuiCHÂN TỦY

cốt lõi; tinh hoa; tinh thần; tủy

thông dụng
しんどうshindouTHẦN ĐỒNG

thiên đồng; thiên tài nhí

thông dụng
しんとうshintouTHẦN ĐẠO

đạo Shinto

thông dụng
しんぴてきshinpitekiTHẦN BÍ ĐÍCH

bí ẩn; huyền bí

thông dụng
しんぷshinpuTHẦN PHỤ

linh mục; cha xứ

thông dụng
かみかぜkamikazeTHẦN PHONG

gió thần; kamikaze

thông dụng
しんみょうshinmyouTHẦN DIỆU

khiêm nhường; kỳ bí

thông dụng
せいしんかseishinkaTINH THẦN KHOA

enpsychiatry; psychiatric department

thông dụng
せいしんはくじゃくseishinhakujakuTINH THẦN BẠC NHƯỢC

enfeeble-mindedness; intellectual disability

thông dụng
きしんkishinQUỶ THẦN

thần quỷ

thông dụng
てんじんtenjinTHIÊN THẦN

thánh thần; thánh thần; thánh thần

thông dụng
おみこしomikoshi

cúng diều; lễ hội diều

thông dụng
しっしんshisshinTHẤT THẦN

ngất xỉu; mất ý thức

thông dụng
みこmikoVU NỮ

người phụ nữ linh thiêng; nữ tu

thông dụng
むしんけいmushinkeiVÔ THẦN KINH

không nhạy cảm; lạnh lùng

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

神 (Thần) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict