Kaori Dict

神殿

しんでん

shinden

N1

Âm Hán-Việt: THẦN ĐIỆN

JLPT N1 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.đền thờ; nơi linh thiêng
  1. danh từ

    1.temple; shrine; sanctuary

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It has taken forty-six years to build this temple.

  • Destroy this temple.

  • The Pantheon was a Roman temple.

  • The temples on Mars are decorated with lotus flowers.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

神殿 (しんでん) — đền thờ; nơi linh thiêng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict