Kaori Dict

精

Tinh

tinh khiết; tinh thần; năng lượng; tài năng

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
14
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#752 / 2.501
Bộ thủ
bộ 119
Từ JLPT chứa chữ
5
Pinyin
jing1
Tiếng Hàn
정

tinh khiết; tinh thần; năng lượng; tài năng

Từ chứa chữ này · dễ trước

くわしいkuwashii

chi tiết; đầy đủ; chính xác; hiểu biết

N3
せいこうseikouTINH XẢO

tinh tế

N3
せいさんseisanTINH TOÁN

tính toán chính xác

N3
せいしんseishinTINH THẦN

tâm hồn

N3
せいぜいseizei

tối đa; tối đa; tối đa; tối đa

N3
せいみつseimitsuTINH MẬT

chính xác; chi tiết

N1
しゃせいshaseiXẠ TINH

xuất tinh; phóng tinh

thông dụng
じゅせいらんjuseiranTHỌ TINH NOÃN

trứng đã thụ tinh; tinh trùng kết hợp

thông dụng
すいしょうsuishouTHUỶ TINH

tinh thể; thạch anh cao tinh

thông dụng
せいseiTINH

tinh, năng lượng

thông dụng
せいいっぱいseiippaiTINH NHẤT BÔI

enthe best one can do; one's best effort · with all one's might; to the best of one's ability; as hard as possible

thông dụng
せいえいseieiTINH NHUỆ

enelite; best; pick; cream of the crop

thông dụng
せいえきseiekiTINH DỊCH

ensemen; seminal fluid; sperm

thông dụng
せいしseishiTINH TỬ

ensperm; spermatozoon

thông dụng
せいしんかseishinkaTINH THẦN KHOA

enpsychiatry; psychiatric department

thông dụng
せいしんはくじゃくseishinhakujakuTINH THẦN BẠC NHƯỢC

enfeeble-mindedness; intellectual disability

thông dụng
しょうじんshoujinTINH TIẾN

điều khiển; nỗ lực; tu tập

thông dụng
せいせいseiseiTINH CHẾ

điều chế

thông dụng
せいせんseisenTINH TUYỂN

điều tuyển; chọn lọc

thông dụng
せいつうseitsuuTINH THÔNG

điều thông; hiểu biết sâu

thông dụng
せいどseidoTINH ĐỘ

điều độ; độ chính xác

thông dụng
せいまいseimaiTINH MỄ

điều mễ; gạo trắng

thông dụng
せいりょくseiryokuTINH LỰC

điều lực; năng lượng

thông dụng
たいがいじゅせいtaigaijuseiTHỂ NGOẠI THỌ TINH

thụ tinh ngoài cơ thể

thông dụng
たんせいtanseiĐAN TINH

nỗ lực; tận tâm; chăm chỉ

thông dụng
ようせいyouseiYÊU TINH

tiên nữ

thông dụng
ぶしょうbushouVÔ TINH

lười biếng

thông dụng
じゅせいjuseiTHỌ TINH

thụ tinh; thụ phấn; thụ tinh

thông dụng
せいしんてきseishintekiTINH THẦN ĐÍCH

tinh thần; tâm lý

thông dụng
せいしんしょうがいseishinshougaiTINH THẦN CHƯỚNG HẠI

rối loạn tinh thần; bệnh tâm thần

thông dụng
せいさいseisaiTINH THÁI

sắc màu rực rỡ; sinh động

thông dụng
せいしんかいseishinkaiTINH THẦN KHOA Y

bác sĩ tâm thần

thông dụng
いせいiseiDI TINH

eninvoluntary ejaculation (e.g. nocturnal emission)

えんざんせいどenzanseidoDIỄN TOÁN TINH ĐỘ

enoperational precision

かくちょうばいせいどkakuchoubaiseidoKHUẾCH TRƯƠNG BỘI TINH ĐỘ

enextended double-precision

ぎょせいgyoseiNGƯ TINH

enmilt; fish semen

こうせいどkouseidoCAO TINH ĐỘ

enhigh precision

しゅっせいshusseiXUẤT TINH

endiligence; industry

でぶしょうdebushouXUẤT BẤT TINH

enstay-at-home; homebody

じんこうじゅせいjinkoujuseiNHÂN CÔNG THỤ TINH

enartificial insemination; intrauterine insemination; IUI

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

精 (Tinh) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict