Kaori Dict

清新

せいしん

seishin

thông dụng

Âm Hán-Việt: THANH TÂN

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.fresh; new

Câu ví dụ · Tatoeba

  • For that reason it's always held in a fresh atmosphere, and this time too it was a fulfilling day.

  • We have no other alternative but to swap horses midstream and inject a fresh atmosphere and new ideas into our organization.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

清新 (せいしん) — fresh; new | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict