Kaori Dict

新

Tân

mới

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#51 / 2.501
Bộ thủ
bộ 69
Từ JLPT chứa chữ
12
Pinyin
xin1
Tiếng Hàn
신

mới

Từ chứa chữ này · dễ trước

あたらしいatarashii

mới; mới nhất

N5
しんぶんshinbunTÂN VĂN

báo

N5
しんぶんしゃshinbunshaTÂN VĂN XÃ

hãng báo; công ty báo

N4
あらたarata

mới; tươi mới

N3
しんこうshinkouTÂN HỨNG

mới nổi; phát triển

N3
しんせんshinsenTÂN TIÊN

tươi mới

N3
あらためてaratamete

lại một lần; một lần nữa

N2
しんかんせんshinkansenTÂN CÁN TUYẾN

tàu nhanh; tàu chớp; tàu tốc độ cao

N2
かくしんkakushinCÁCH TÂN

đổi mới

N1
しんこんshinkonTÂN HÔN

mới cưới

N1
しんじんshinjinTÂN NHÂN

người mới; tân binh

N1
しんちくshinchikuTÂN TRÚC

công trình mới

N1
しんにゅうせいshinnyuuseiTÂN NHẬP SINH

sinh viên mới

N1
シンガポールshingapooruTÂN GIA PHA

enSingapore

thông dụng
スポーツしんぶんsupootsushinbun

báo thể thao

thông dụng
ニュージーランドnyuujiirandoTÂN TÂY LAN

enNew Zealand

thông dụng
ニューヨークnyuuyookuNỮU DỤC

enNew York

thông dụng
いしんishinDUY TÂN

enreformation; revolution; renewal · Meiji Restoration

thông dụng
いっしんisshinNHẤT TÂN

đổi mới hoàn toàn; cải cách; tái thiết; làm mới

thông dụng
かいしんkaishinCẢI TÂN

enreformation

thông dụng
きんがしんねんkingashinnenCẨN HẠ TÂN NIÊN

enHappy New Year

thông dụng
こうしんkoushinCÀNG TÂN

cập nhật; đổi mới; làm mới

thông dụng
あらきarakiHOANG MỘC

gỗ thô; gỗ chưa tán; ván mới

thông dụng
さいしんsaishinTỐI TÂN

mới nhất

thông dụng
さっしんsasshinXOÁT TÂN

cải cách

thông dụng
ざんしんzanshinTRẢM TÂN

sáng tạo; mới lạ

thông dụng
しんshinTÂN

mới; mới mẻ; mới

thông dụng
しんえいshin'eiTÂN NHUỆ

mới mẻ; năng động; triển vọng

thông dụng
しんめshinmeTÂN NHA

cành; chồi; nở

thông dụng
しんがっきshingakkiTÂN HỌC KỲ

học kỳ mới; kỳ học mới

thông dụng
しんかんshinkanTÂN SAN

sách mới; ấn phẩm mới

thông dụng
しんがおshingaoTÂN NHAN

gương mặt mới; người mới

thông dụng
しんきshinkiTÂN QUY

mới; mới lạ; khách hàng mới

thông dụng
しんきゅうshinkyuuTÂN CỰU

mới và cũ; vào và ra

thông dụng
しんきょshinkyoTÂN CƯ

nhà mới

thông dụng
しんきょくshinkyokuTÂN KHÚC

bản nhạc mới; bài hát mới

thông dụng
しんがたshingataTÂN HÌNH

loại mới; mẫu mới; chủng mới

thông dụng
しんごshingoTÂN NGỮ

từ mới; neologism; từ mới học

thông dụng
しんさくshinsakuTÂN TÁC

tác phẩm mới; sản phẩm mới

thông dụng
しんしきshinshikiTÂN THỨC

hình thức mới; công thức mới

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

新 (Tân) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict