Kaori Dict

しん

shin

thông dụng

Âm Hán-Việt: TÂN

Nghĩa

  1. tiền tố

    1.new; neo-

  2. danh từ

    2.newness; novelty

  3. danh từviết tắt

    3.Gregorian calendar

  4. danh từlịch sử

    4.Xin dynasty (of China; 9-23 CE); Hsin dynasty

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.

    In Japan, the school year begins in April.

  • Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.

    The new school year begins in April in Japan.

  • Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.

    The new term starts in April in Japan.

  • The marketing department is responsible for pricing new service.

  • I will become God of the new world.

  • The enemy flung fresh troops into the battle.

  • The negotiation has entered upon a new phase.

  • It's brand new.

  • The company crafted a new product.

  • You will soon accustom yourself to the new life.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

新 (しん) — new; neo- | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict