新鮮
しんせん
shinsen
N3
Âm Hán-Việt: TÂN TIÊN
意味Nghĩa
- 1.tươi mới
- tính từ đuôi な
1.fresh
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私たちは夕食後に新鮮なフルーツを食べた。
Chúng tôi đã ăn hoa quả tươi sau bữa tối.
We ate fresh fruit after dinner.
- 私には見慣れた風景もトムには新鮮だったようで、しきりに写真を撮っていました。
Kể cả cái khung cảnh quá đỗi quen thuộc với tôi cũng có vẻ mới lạ với Tom, thế nên anh ta chụp ảnh không ngừng.
- どうやって新鮮な魚をえらぶのですか。
How can I pick out fresh fish?
- 朝は空気が新鮮だ。
The air is fresh in the morning.
- 新鮮な空気を吸おう。
Let's breathe the fresh air.
- このレモンは新鮮だ。
These lemons are fresh.
- 新鮮な空気がすいたい。
I feel like getting some fresh air.
- 新鮮な魚が食べたいな。
I want to eat fresh fish.
- 新鮮な苺はありますか?
Do you have any fresh strawberries?
- このイチジク、新鮮ね。
This fig is fresh, isn't it.