新しい
あたらしい
atarashii
意味Nghĩa
- 1.mới; mới nhất
- tính từ đuôi い
1.new; novel; fresh; recent; latest; up-to-date; modern
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 新しい靴履いてるの?
Bạn đang đi giày mới à?
Are you wearing new shoes?
- 新しいスマホが欲しい。
Tôi muốn một cái điện thoại mới.
I want to buy a new smartphone.
- 新しい友達の名前は何?
Tên người bạn mới của bạn là gì?
What is your new friend's name?
- 新しい校舎は村の誇りだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.
The new school building is the boast of the village.
- 僕は新しい眼鏡が必要だ。
Tôi đang cần một cái kính mới.
I need to get a new pair of glasses.
- あの人、新しい彼氏なの?
Người đó là bạn trai mới của mày à?
Is that your new boyfriend?
- 違うよ、新しい彼じゃない。
Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.
No, he's not my new boyfriend.
- 新しいものはやがてすたれる。
Một thứ mới theo thời gian sẽ trở nên lỗi thời.
A novelty wears off in time.
- 君は新しい車を買う時期ですよ。
Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc xe hơi mới rồi đấy.
It's time for you to buy a new car.
- ついに新しい小説が刊行された。
Cuối cùng thì một tiểu thuyết mới đã được phát hành.
The new novel was finally published.