Kaori Dict

新聞

しんぶん

shinbun

N5

Âm Hán-Việt: TÂN VĂN

JLPT N5 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.báo
  1. danh từ

    1.newspaper

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Báo đâu?

    Where's the newspaper?

  • Theo báo chí thì anh ta đã tự sát.

    The newspaper says that he committed suicide.

  • Anh ấy nhìn lướt qua tờ báo trước khi đi ngủ.

    He took a look at the newspaper before going to bed.

  • Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.

    He is in the habit of reading the newspaper while eating.

  • Tôi đã không biết về chuyện đó cho đến khi tôi đọc báo.

    I didn't know about it until I read the paper.

  • John was mentioned in the paper.

  • This newspaper is free.

  • This is a daily newspaper.

  • Newspapers distribute information to the public.

  • This paper has a large circulation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

新聞 (しんぶん) — báo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict