Kaori Dict

最新

さいしん

saishin

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỐI TÂN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.latest; newest; late-breaking (news)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.

    His car is a new model.

  • Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.

    This car is the latest model.

  • Hãy chú ý tác phẩm mới nhất sẽ được anh ấy công bố vào tháng sau.

    Watch out for his latest movie which comes out next month.

  • Phòng thí nghiệm này được trang bị với loại máy tính tối tân nhất.

    This laboratory is equipped with the latest computers.

  • I have an up-to-date dictionary.

  • That car is quite up to date.

  • The dictionary is up to date.

  • This is the latest fashion.

  • I appreciate the update.

  • There are no more new episodes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

最新 (さいしん) — latest; newest; late-breaking (news) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict