Kaori Dict

新幹線

しんかんせん

shinkansen

N2

Âm Hán-Việt: TÂN CÁN TUYẾN

JLPT N2 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.tàu nhanh; tàu chớp; tàu tốc độ cao
  1. danh từ

    1.Shinkansen; bullet train

Câu ví dụ · Tatoeba

  • How fast the new Shinkansen goes!

  • The next Shinkansen train leaves at just nine o'clock.

  • OK. I'll go to Shin-Osaka station's shinkansen exit.

  • The Shinkansen from Hakata pulled in just on time.

  • The train was delayed for one hour on account of the typhoon.

  • The bullet train came roaring past.

  • Taiwan's Shinkansen is fast, and really convenient.

  • Can we still catch the 6:00 Shinkansen?

  • I love the scenery viewable from the Shinkansen.

  • If you go by Shinkansen, you'll be there in no time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

新幹線 (しんかんせん) — tàu nhanh; tàu chớp; tàu tốc độ cao | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict