生物
せいぶつ
seibutsu
N3
Âm Hán-Việt: SINH VẬT
意味Nghĩa
enliving thing, organismNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.living thing; organism; creature; life
- danh từviết tắt
2.biology
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 竜は想像上の生物である。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
The dragon is an imaginary creature.
- 生物学の先生がSoniaと言います。
Cô giáo môn sinh học tên là Sonia.
- 地球以外の天体に生物はいますか。
Is there life on other worlds?
- 彼は生物学者だ。
He is a biologist.
- 月に生物はいない。
There is no life on the moon.
- 生物学者さんです。
He's a biologist.
- 彼は生物がよくできる。
He is clever at biology.
- 生物学で学位をとった。
I took my degree in biology.
- 彼は、生物学者なんです。
He's a biologist.
- 生物のテストどうだった?
How was your biology exam?