贅沢
ぜいたく
zeitaku
N3
Âm Hán-Việt: CHUẾ TRẠCH
意味Nghĩa
- 1.xa hoa; phóng khoáng
- danh từtính từ đuôi な
1.luxury; extravagance
- danh từ + する
2.to live in luxury; to indulge oneself
- tính từ đuôi な
3.lavish (use of something); abundant; copious; wasteful
usu. as 贅沢に
- tính từ đuôi なdanh từ
4.excessive (e.g. demands, expectations)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ジョンソンさんは蓄えてきたお金で退職してからもぜいたくに暮らせるだろう。
Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.
With the money Mr Johnson had saved, he would be able to live high on the hog when he retired.
- 贅沢品の市場は急速に成長している。
Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
The market for luxury goods is growing fast.
- トムは贅沢三昧だ。
Tom lives in the lap of luxury.
- 贅沢な暮らしをしたい。
I would like to live in luxury.
- 彼は贅沢な生活を送った。
He led a life of luxury.
- それはぜいたくな悩みだよ。
Gee, I wish I had that problem.
- 彼女は贅沢にそだてられた。
She was brought up in the lap of luxury.
- 彼は贅沢な暮らしをしている。
He lives in luxury.
- 彼女はぜいたくに暮らしている。
She lives in an expensive style.
- テレビは、昔ぜいたく品だった。
A television set used to be a luxury.