Kaori Dict

贅沢

ぜいたく

zeitaku

N3

Âm Hán-Việt: CHUẾ TRẠCH

JLPT N3 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.xa hoa; phóng khoáng
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.luxury; extravagance

  2. danh từ + する

    2.to live in luxury; to indulge oneself

  3. tính từ đuôi な

    3.lavish (use of something); abundant; copious; wasteful

    usu. as 贅沢に

  4. tính từ đuôi なdanh từ

    4.excessive (e.g. demands, expectations)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.

    With the money Mr Johnson had saved, he would be able to live high on the hog when he retired.

  • Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.

    The market for luxury goods is growing fast.

  • Tom lives in the lap of luxury.

  • I would like to live in luxury.

  • He led a life of luxury.

  • Gee, I wish I had that problem.

  • She was brought up in the lap of luxury.

  • He lives in luxury.

  • She lives in an expensive style.

  • A television set used to be a luxury.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

贅沢 (ぜいたく) — xa hoa; phóng khoáng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict