第13課/N3 · Bài 13
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
tất cả; toàn bộ; hết; toàn bộ
- 2
hoàn thành; kết thúc; giải quyết
- 3
mực; mực in; mực mực
- 4
xin lỗi; xin lỗi
- 5
sáng; trong suốt; thanh tịnh
- 6
in; in ấn; in hình
- 7
điên rũ; sắc bén; nhạy bén; sắc lẹm
- 8
đi qua nhau; va chạm; bỏ lỡ gặp nhau; mâu thuẫn
- 9ずれるzureru
đi lệch; trượt; lệch vị trí; sai lệch
- 10
đúng; hợp lý
- 11
đời; sinh viên
- 12
giới tính; tính cách
- 13
họ; tên họ
- 14
nguyên nhân
- 15
entax
- 16
đặc tính
- 17
đúng
- 18
thời kỳ
- 19
thị nộp; yêu cầu; khiếu nại; hóa đơn
- 20
thuế; phí; thuế quan
例文Câu ví dụ trong bài
- 全て試験は全て終わった。
Bài kiểm tra đã kết thúc hoàn toàn.
- 済ませるもう済ませたの?
Bạn xong rồi à?
- 墨墨を染料として使うと面白い模様ができます。
India ink produces an interesting pattern when used as a dye.
- 済みませんミスタイプです。すみません。
Tôi đã gõ sai. Xin lỗi.
- 澄む水が底まで澄んでいる。
The water is clear to the bottom.
- 刷る私達は招待状を50通刷りました。
We ran off 50 copies of the invitation.
- 鋭い返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。
Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.
- すれ違う通りですれ違った時私をわざと無視した。
He deliberately ignored me when I passed him in the street.
- ずれるピントがズレている。
Ảnh này bị out nét.
- 正彼の正位置はサードだ。
His normal position is third baseman.