Kaori Dict

せい

sei

N3

Âm Hán-Việt: TÍNH

JLPT N3 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.giới tính; tính cách
  1. danh từ

    1.nature (of a person)

  2. danh từ

    2.sex; gender

  3. danh từ

    3.sex (i.e. sexual attraction, activity, etc.)

  4. danh từgrammar

    4.gender

  5. hậu tố danh từ

    5.-ty; -ity; -ness; -cy

    indicating quality or condition

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Manga dạo này có quá nhiều cảnh bạo lực và gợi dục.

    Recent comics have too many violent and sexual scenes.

  • Có vẻ như cái này thiếu sức chịu đựng.

    It seems durable enough.

  • Cụm từ "Phân biệt giới tính" bây giờ đang trở thành trào lưu.

    Terms like "sexism" are now in vogue.

  • Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.

    The problem of radioactive waste remains unresolved.

  • Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.

    Existing legislation does not take diversity of races into account.

  • Những quốc gia đó có khả năng rơi vào tình trạng quan liêu.

  • Hôm nay tôi đến đây để nói về những rủi ro đến từ các phần mềm sở hữu độc quyền.

    I've come here today to talk about the dangers of proprietary software.

  • Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng mẹ đẻ thì sẽ ít bị sai hơn dịch từ tiếng mẹ đẻ sang tiếng nước ngoài.

    If you translate from your second language into your own native language, rather than the other way around, you're less likely to make mistakes.

  • Khi đo độ pH của một chất lỏng (tính axít, tính trung tính, tính kiềm) bằng giấy quỳ tím, đừng nhúng toàn bộ tờ giấy vào trong chất lỏng đó, mà hãy chỉ nhúng phần đầu của tờ giấy mà thôi.

    When investigating the pH (acidic, neutral, alkaline) of a liquid, don't soak the litmus paper completely in the liquid but just put the end of the paper in it.

  • Habit is second nature.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

性 (せい) — giới tính; tính cách | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict