性
せい
sei
Âm Hán-Việt: TÍNH
意味Nghĩa
- 1.giới tính; tính cách
- danh từ
1.nature (of a person)
- danh từ
2.sex; gender
- danh từ
3.sex (i.e. sexual attraction, activity, etc.)
- danh từgrammar
4.gender
- hậu tố danh từ
5.-ty; -ity; -ness; -cy
indicating quality or condition
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 最近の漫画は暴力や性の描写が多すぎる。
Manga dạo này có quá nhiều cảnh bạo lực và gợi dục.
Recent comics have too many violent and sexual scenes.
- これは耐久性に欠けているようです。
Có vẻ như cái này thiếu sức chịu đựng.
It seems durable enough.
- 「性差別」という言葉が今、流行っている。
Cụm từ "Phân biệt giới tính" bây giờ đang trở thành trào lưu.
Terms like "sexism" are now in vogue.
- 放射性廃棄物の問題は未解決のままである。
Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.
The problem of radioactive waste remains unresolved.
- 現行の法律は人種の多様性を考慮していない。
Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.
Existing legislation does not take diversity of races into account.
- そういった国家は、お役所仕事に陥る可能性がある。
Những quốc gia đó có khả năng rơi vào tình trạng quan liêu.
- 今回はプロプライエタリソフトウェアの危険性について話すべくに参りました。
Hôm nay tôi đến đây để nói về những rủi ro đến từ các phần mềm sở hữu độc quyền.
I've come here today to talk about the dangers of proprietary software.
- 外国語から母語へと翻訳すれば、その逆よりも、間違いを犯す可能性は低くなります。
Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng mẹ đẻ thì sẽ ít bị sai hơn dịch từ tiếng mẹ đẻ sang tiếng nước ngoài.
If you translate from your second language into your own native language, rather than the other way around, you're less likely to make mistakes.
- リトマス紙で溶液の液性(酸性、中性、塩基性)を調べるときは、リトマス紙をすべて溶液に浸すのではなく、紙の先端の部分だけを浸します。
Khi đo độ pH của một chất lỏng (tính axít, tính trung tính, tính kiềm) bằng giấy quỳ tím, đừng nhúng toàn bộ tờ giấy vào trong chất lỏng đó, mà hãy chỉ nhúng phần đầu của tờ giấy mà thôi.
When investigating the pH (acidic, neutral, alkaline) of a liquid, don't soak the litmus paper completely in the liquid but just put the end of the paper in it.
- 習い性となる。
Habit is second nature.