背
せい
sei
Âm Hán-Việt: BỐI
意味Nghĩa
- 1.chiều cao; vóc dáng
- danh từ
1.height; stature
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私のせいじゃない!
Không phải lỗi của tôi!
It's not my fault!
- あなたのせいです。
Đây là lỗi của cậu.
It's your fault.
- 恐らく、私のせいね。
Có lẽ đó là lỗi của tôi.
It's probably my fault.
- それ多分、俺のせいだ。
Có lẽ đó là lỗi của tôi.
It's probably my fault.
- 彼は過労のせいで死んだ。
Anh ta chết vì làm việc quá sức.
He died from overwork.
- あんたのせいで食欲をなくしたよ。
Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
Thanks to you I've lost my appetite.
- 嵐のせいで、多くの飛行機が飛行場を飛びたてなかった。
Do cơn bão, rất nhiều máy bay không thể cất cánh từ sân bay.
The storm prevented many planes from leaving the airport.
- 「みろ、お前のお陰でフラれまくりだぞ」「そう?日頃の行いのせいじゃない?」
"Nhìn đi! Nhờ mày mà tao suốt ngày bị "đá" thôi!" "Vậy sao? Chẳng phải đấy là do thói quen hằng ngày của mày còn gì?"
"Look! Thanks to you I'm getting dumped all the time." "Oh? Isn't it just because of your everyday behaviour?"
- なんかChromeバージョンアップしたらめっちゃ重くなった気がするけど気のせいかな?
Không biết có phải do tôi tưởng tượng không, cơ mà tôi có cảm giác là hình như sau khi cập nhật phiên bản mới thì Chrome lác kinh khủng.
It feels like Chrome became much slower when I updated to the newest version, but is it only my imagination?
- 私のせい?
Is that my fault?