製
せい
sei
N4
Âm Hán-Việt: CHẾ
意味Nghĩa
- 1.được làm, sản xuất
- hậu tố danh từdanh từ
1.make; manufacture; -made; made of ...; made in ...
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ジョンは日本製の車をもっている。
John có một chiếc xe ô tô Nhật.
John has a car made in Japan.
- この帽子はオーストラリア製です。
Cái mũ này là hàng Úc.
This hat is from Australia.
- このブーツはオーストラリア製です。
Đôi bốt này là hàng Úc.
These boots are from Australia.
- 日本製の車は世界中で使われている。
Xe ô tô Nhật Bản được sử dụng trên toàn thế giới.
Cars made in Japan are used all over the world.
- それは木製ですか、それとも金属製ですか。
Cái đó là làm từ gỗ hay là làm từ kim loại?
Is it made of wood or metal?
- これらの箱はプラスチック製です。
These boxes are made of plastic.
- 何社製のコンピューターをお使いですか。
What make of computer do you use?
- この車は日本製だ。
This car was made in Japan.
- この車は日本製です。
This car is made in Japan.
- この梯子は金属製だ。
This ladder is metal.