Kaori Dict

/N3 · Bài 12

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    すくうsukuu

    giải cứu; cứu giúp; cứu vớt

  2. 2
    すくなくともsukunakutomo

    ít nhất; ít nhất; ít nhất; ít nhất

  3. 3
    すぐれるsugureru

    xuất sắc; vượt trội; ưu việt

  4. 4

    đạp ván

  5. 5

    lịch trình

  6. 6
    すこしもsukoshimo

    không chút nào; không chút

  7. 7
    すごすsugosu

    đi qua; dành thời gian; sống; tiêu thụ

  8. 8
    すじsujiCÂN

    cơ bắp

  9. 9
    すすめるsusumeru

    đẩy tiến; thúc đẩy; tiến hành

  10. 10
    すすめるsusumeru

    đề nghị; khuyên; gợi ý; khuyến khích

  11. 11

    ngôi sao

  12. 12

    phong cách

  13. 13

    kệ

  14. 14
    ずつうzutsuuĐẦU THỐNG

    đau đầu

  15. 15

    điều liên tục; lâu dài; nhiều; xa

  16. 16
    すっぱいsuppai

    chua; có vị chua; có tính axit

  17. 17
    すてきsutekiTỐ ĐỊCH

    tốt; tuyệt vời

  18. 18
    すでにsudeni

    rồi; trước đây; chắc chắn

  19. 19
    すなわちsunawachi

    tức là; nghĩa là; hay; đúng là

  20. 20
    supiichi

    bài phát biểu

Câu ví dụ trong bài

  • Nothing but God can save you.

  • Tôi nghĩ là bà ấy ít nhất đã ngoài 40 tuổi.

  • Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

  • Tại sao mà các vận động viên trượt băng nghệ thuật lại có thể xoay vòng vòng nhanh như thế mà không bị chóng mặt nhỉ?

  • The schedule's fine as long as nothing clashes.

  • The cook hasn't put any on it.

  • Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh.

  • Cái hộp tiết kiệm tiền này nhẹ tới mức không thể dùng nó để thay thế cục tạ tay được.

  • The project is underway.

  • Tom recommended the novel to them.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 12 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict