ずっと
zutto
Cách đọc khác: ずーっと・ずうっと
意味Nghĩa
- 1.điều liên tục; lâu dài; nhiều; xa
- phó từ
1.continuously; the whole time; all the way; throughout
ずーっと is emphatic
- phó từ
2.much (more); (by) far; far and away; a lot; a great deal
- phó từ
3.far (away); long (ago, before, after)
- phó từ
4.straight; directly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はずっと忙しい。
Anh ấy đã bận suốt.
He has been busy.
- 今週はずっと大変忙しい。
Tuần này tôi rất bận.
I have been very busy this week.
- なんでずっと黙ってるの?
Tại sao bạn cứ im lặng mãi vậy?
- 昼からずっと忙しいんだ。
Tôi sẽ bận suốt từ trưa.
I'll be busy all afternoon.
- 彼は今週ずっととても忙しかった。
Anh ta cực kỳ bận tuần này.
He has been very busy this week.
- この本はあの本よりずっと面白い。
Cuốn sách này hay hơn cuốn sách đó nhiều.
This book is way more interesting than that one.
- どこいたの? ずっと探してたんだよ。
Bạn đã ở đâu thế? Tôi đã tìm bạn suốt đấy.
Where were you? I've been looking for you for a long time.
- 午後はずっと友人とおしゃべりをして過ごした。
Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
I spent the whole afternoon chatting with friends.
- 彼らはそれからずっと幸せに暮らしましたとさ。
Họ sống hạnh phúc từ đó về sau.
They lived happily ever after.
- 私はこれで4年間ずっとフランス語を学んでいる。
Cho đến bây giờ, tôi đã học tiếng Pháp suốt 4 năm.
I have been studying French four years now.