頭痛
ずつう
zutsuu
N3
Âm Hán-Việt: ĐẦU THỐNG
意味Nghĩa
- 1.đau đầu
- danh từ
1.headache
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 頭痛がする。
Tôi bị nhức đầu.
I have a headache.
- 頭痛が消えた。
Cơn đau đầu của tôi đã tan biến.
My headache is gone.
- 今朝は頭痛で目が覚めた。
Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu.
I woke up with a headache this morning.
- 頭痛に効く薬を知らないか?
Bạn có biết thuốc nào chữa đau đầu tốt không?
Do you know of any good medicine for a headache?
- 今日は少し頭痛がする。
I have a slight headache today.
- 頭痛がした。
My head hurt.
- 頭痛が酷い。
I have a bad headache.
- 頭痛が直った。
My headache has gone.
- 頭痛がします。
I have a headache.
- 頭痛がするの?
Do you have a headache?